Mô tả
Mimaki CG-60AR — Máy cắt bế decal khổ 60cm chuẩn Nhật, MARK 3
Mimaki dòng AR phổ thông: motor servo bền, MARK 3 đọc dấu chuẩn — đẳng cấp Nhật Bản tầm trung.
Giá: 25.500.000 ₫ ~~ Giá gốc: 28.000.000 ₫~~ (Tiết kiệm 2.500.000 ₫ — 9%)
Mimaki CG-60AR là gì? Là máy cắt bế decal khổ 60cm (600mm) thuộc dòng AR phổ thông của Mimaki Nhật Bản. Trang bị motor servo Mimaki bền 5–7 năm, cảm biến MARK 3 đọc dấu căn chuẩn xác, lực dao 350g — phù hợp cho xưởng in tem nhãn vừa, studio in chuyển nhiệt áo cần độ bền và chất lượng cắt Nhật Bản với chi phí dưới 26 triệu.

Vì sao chọn Mimaki CG-60AR?
- Motor servo Mimaki Nhật Bản — bền 5–7 năm, êm ái, không có tiếng kêu như motor bước.
- MARK 3 — cảm biến đọc dấu cao cấp — đọc 4 dấu căn chính xác, ổn định hơn mắt thần servo dòng giá rẻ.
- Lực dao 350g — đủ bế decal PU, decal vi tính, tem mỹ phẩm cao cấp.
- Tốc độ 500mm/s — đủ nhanh cho sản xuất tem nhãn hàng loạt nhỏ-vừa.
- Phần mềm FineCut 9 — plugin chuyên nghiệp cho Illustrator/CorelDRAW, dễ dùng cho người mới.
- Tương thích với hệ sinh thái Mimaki — phối hợp tốt với máy in Mimaki khổ 60cm.
- Bảo hành 24 tháng chính hãng Mimaki Nhật Bản.
Thông số kỹ thuật chi tiết
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Mã sản phẩm | Mimaki CG-60AR |
| Xuất xứ | Nhật Bản |
| Khổ cắt tối đa | 600 mm |
| Khổ vật liệu nạp | 90–740 mm |
| Tốc độ cắt tối đa | 500 mm/s |
| Lực dao | 10–350 g |
| Độ phân giải cơ học | 0,025 mm |
| Cảm biến mark | MARK 3 |
| Motor | Servo Mimaki |
| Thiết kế | Để bàn (compact) |
| Kết nối | USB · RS-232 |
| Phần mềm | FineCut 9, RasterLink |
| Bảo hành | 24 tháng chính hãng Mimaki |

CG-60AR phù hợp với ai?
- Xưởng tem nhãn mỹ phẩm cao cấp: tem serum, tem dầu thơm yêu cầu độ tinh xảo.
- Studio in chuyển nhiệt áo chuyên: PU/PVC/Flock cho đồng phục công ty, áo CLB chuyên nghiệp.
- Cửa hàng in tem nhãn dược phẩm: tem thuốc, tem thực phẩm chức năng cần độ chính xác cao.
- Đại lý in nhanh có máy in Mimaki: đồng bộ thương hiệu, dùng chung FineCut và RasterLink.
Câu hỏi thường gặp về CG-60AR
CG-60AR và Graphtec CE8000-60 chọn cái nào? Cả 2 cùng Nhật Bản, cùng khổ 60cm, cùng tầm giá (~34tr cho CE8000-60, 25,5tr cho CG-60AR). CE8000-60 trội ở cảm biến ARMS 8.0 (đọc dấu đa dạng hơn) và lực dao 450g (vs 350g). CG-60AR trội ở motor servo Mimaki bền hơn motor bước, FineCut 9 trực quan hơn cho người mới. Nếu có máy in Mimaki → chọn CG-60AR. Nếu in trên máy khác hoặc cần cắt vinyl khó → chọn CE8000-60.
CG-60AR và CG-75FXII Plus chênh giá 65,5 triệu — đáng nâng không? Đáng nếu bạn cần làm hàng sản xuất chuyên nghiệp. CG-75FXII Plus có MARK 4 + ID Cut (quét barcode), lực 550g (vs 350g), tốc 1485mm/s (vs 500mm/s), bộ nhớ lớn cắt dài liên tục. CG-60AR chỉ phù hợp lô nhỏ-vừa. Nếu sản xuất >50m/ngày, nâng đời lên CG-75FXII Plus sẽ tiết kiệm chi phí dài hạn.
Motor servo có gì hơn motor bước thông thường? Motor servo dùng feedback encoder — biết chính xác vị trí dao đang ở đâu, tự điều chỉnh khi có lệch. Motor bước chạy “mù”, nếu vướng vinyl sẽ bị mất bước → đường cắt lệch. Motor servo cũng êm hơn, ít rung, không có tiếng “tạch tạch” như motor bước. Tuổi thọ trung bình 5–7 năm vận hành liên tục.
FineCut 9 có hỗ trợ tiếng Việt không? FineCut 9 chính hãng hỗ trợ tiếng Anh, tiếng Nhật. Chưa có giao diện tiếng Việt chính thức. Tuy nhiên giao diện rất trực quan (icon hình ảnh), kỹ thuật Thế Giới Máy Cắt Decal đào tạo bằng tiếng Việt và cung cấp tài liệu hướng dẫn nội bộ. Hỗ trợ TeamViewer trọn đời.
Linh kiện thay thế cho CG-60AR có sẵn ở Việt Nam không? Có. Thế Giới Máy Cắt Decal là đại lý Mimaki tại Việt Nam, kho linh kiện chính hãng: dao Mimaki, đế cao su, motor servo, bo mạch, cảm biến MARK 3. Linh kiện đặc biệt có thể đặt từ Mimaki Singapore về trong 5–7 ngày làm việc.
Liên hệ đặt hàng
Hotline: 028.2220.8888 · 028.2220.9999 · 0917.165.567
Showroom: 279 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Gia Định, TP. Hồ Chí Minh
Website: maycatdecal.com — Đại lý chính hãng Mimaki từ 1998
Máy cắt bế decal khổ 6 tấc Mimaki CG-60AR là model máy cắt decal mới nhất của Mimaki. Máy được sản xuất tại Đài Loan với những tính năng cải tiến về nét cắt, áp lực cắt và tốc độ cắt, bế.

Máy cắt bế decal khổ 6 tấc Mimaki CG-60AR có tính năng gì?
- Tốc độ máy được cải tiến nhanh hơn đời CG-60SRIII.
- Áp lực dao tăng lên 550gs cho phép cắt đứt vật liệu dày (ppf, carton, đế decal,…).
- Máy có 3 cần gạt, bánh tỳ – tăng một cần gạt bánh tỳ so với đời 60SRIII nên giữ vật liệu tốt hơn, cắt bế chuẩn hơn.
- Máy được hỗ trợ cắt bằng các phần mềm văn phòng như Word, Excel,…
- Máy được sản xuất tại Đài Loan (đời SRIII sản xuất tại Trung Quốc).


Máy cắt bế decal khổ 6 tấc Mimaki CG-60AR có thể làm gì?
- Cắt decal các loại: decal dán kính, dán tường; cắt decal quảng cáo; cắt decal bia mộ,…
- Cắt decal chuyển nhiệt in áo thun, áo đá bóng.
- Bế tem nhãn các loại.
- Cắt rời vật liệu như cắt tem nhãn, cắt hộp giấy, bìa carton,…
- Cắt vật liệu dày, cứng như ppf.
Video clip máy cắt decal Mimaki CG-60AR cắt, bế decal thử tại Thế Giới Máy Cắt Decal:

Thông số kỹ thuật
| Cấu hình | CG-60AR | CG-100AR | CG-130AR | |
|---|---|---|---|---|
| Khổ cắt | 90 – 740 mm (3,5 – 29,1 “) |
90 – 1.250 mm (3,5 – 49,2 “) |
90 – 1.550 mm (3,5 – 61,0 “) |
|
| Diện tích cắt hiệu quả * 1 | 606 mm × 51 M (23,9 “x 167,3 ‘) | 1.070 mm × 51 M (42,1 “x 167,3 ‘) | 1.370 mm × 51 M (53,9 “x 167,3 ‘) | |
| Tốc độ tối đa | Cắt: 73 cm / s (28,7 “/ s), Di chuyển theo hướng 45 °: 103 cm / s (40,5” / s) | |||
| Phạm vi tốc độ có thể điều chỉnh | 1 – 10 cm / s (điều chỉnh bước 1 cm / s): 0,4 – 3,9 “/ s (điều chỉnh bước 0,4” / s) 10 – 73 cm / s (điều chỉnh bước 5 cm / s): 4,0 – 28,7 “/ s (Điều chỉnh bước 2.0 “/ s) |
|||
| Độ phân giải cơ học | Hướng X: 2,5 μm, hướng Y: 5 μm | |||
| Lệnh | 25 μm, 10 μm (MGL-IIc) / 100 μm, 50 μm (MGL-Ic1) | |||
| Độ lặp lại * 2 | ± 0,2 mm / 2 M | |||
| Khả năng lặp lại hiệu quả | 586 mm × 2 M | 1.050 mm × 2 M | 1.350 mm × 2 M | |
| Áp lực dao | 550g | |||
| Áp lực | Dao cắt | 10 – 20 g (bước 2 g), 20 – 100 g (bước 5 g), 100 – 550 g (bước 10g) | ||
| Bút vẽ | 10 – 20 g (bước 2 g), 20 – 100 g (bước 5 g), 100 – 150 g (bước 10 g) | |||
| Cấn bế | 10 – 20 g (bước 2 g), 20 – 100 g (bước 5 g), 100 – 550 g (bước 10g) | |||
| Vật liệu * 3 * 4 | Tấm vinyl, tấm vinyl loại huỳnh quang, tấm phản quang, tấm cao su và các tông (được sử dụng kết hợp với bảng tấm tùy chọn) | |||
| Công cụ được chấp nhận * 5 | Dao cắt, Dụng cụ tạo nếp gấp, bút bi bán sẵn trên thị trường | |||
| Loại lệnh | MGL-IIc / MGL-Ic1 | |||
| Kết nối | USB, RS-232C, Ethernet | |||
| Bộ nhớ đệm | Khoảng 27 MB theo tiêu chuẩn (17 MB khi sắp xếp hiệu quả) | |||
| Môi trường | Nhiệt độ: 5 – 35 độC (41 – 95 độF), Độ ẩm: 35 – 75 % Rh (Không ngưng tụ) |
|||
| Nguồn điện | AC 100 V – 240 V 1A 50 / 60Hz | |||
| Năng lượng | 168W trở xuống | 228W trở xuống | ||
| Kích thước (W × D × H) | 1.010 × 355 × 355 mm (39,8 × 14,0 × 14,0 “) 1.010 × 580 × 1,160 mm * 6 (39,8 × 22,8 × 45,7”) * 6 |
1.510 × 580 × 1.160 mm (59,4 × 22,8 × 45,7 “) |
1.810 × 580 × 1.160 mm (71,3 × 22,8 × 45,7 “) |
|
| Cân nặng | 17kg (37,5 lb) 27kg (59,5 lb) * 6 |
35kg (77,2 lb) | 43kg (94,8 lb) | |
| Chân máy | Tùy chọn | Thiết bị tiêu chuẩn | ||
* 1: Chiều dài vật liệu tối đa khác nhau tùy thuộc vào phần mềm.
* 2: Để biết các điều kiện chi tiết về độ chính xác lặp lại, vui lòng tham khảo hướng dẫn sử dụng.
* 3: Đối với decal dạ quang và tấm phản quang, sử dụng lưỡi cắt dành riêng cho từng vật liệu.
* 4: Các tông dày có thể làm giảm chất lượng và độ chính xác của vết cắt.
* 5: Sử dụng bút bi có đường kính bán sẵn trên thị trường. 8-9 mm và không có phần nhô ra cũng như không bị côn trên vị trí kẹp.
* 6: Khi được trang bị chân đế tùy chọn.
- Một số màn hình và mẫu in trong trang web này là thiết kế nhân tạo.
- Thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước (để cải tiến kỹ thuật, v.v.).
- Tất cả các nhãn hiệu hoặc nhãn hiệu đã đăng ký là tài sản của chủ sở hữu tương ứng.
Thông tin mua hàng
- Giá bán: 25.500.000 đồng. Đã gồm VAT 8%.
- Tặng kèm: 5 lưỡi dao cắt tốt.
- Bảo hành: 24 tháng chính hãng.
- Lắp đặt miễn phí nội thành Tp.HCM. Các tỉnh thành khác tùy xa gần có thể miễn phí hoặc hỗ trợ 1/2 phí vận chuyển.




